Những thông tin lưu trữ trên USB bạn cần biết

Những thông tin lưu trữ trên USB bạn cần biết
USB một thiết bị không thể thiếu trong mỗi người dùng văn phòng, nhưng ít ai để ý tới những gì mình cần blackup trên đó, 
 
Như hình ảnh thì được bao nhiêu hình?
Video thì được bao nhiêu phút?
Nhạc thì được bao nhiêu giờ?
 

Pictures *

4 GB 8 GB 16 GB 32 GB 64 GB 128 GB
Standard Quality 
(JPEG compressed, 5MP)
2.280+ 4.570+ 9.150+ 18.300+ 36.600+ 73.200+
High Quality 
(JPEG compressed, 12MP)
950+ 1.900+ 3.800+ 7.600+ 15.250+ 30.500+
Professional Quality 
(RAW uncompressed, 16MP)
70+ 140+ 280+ 570+ 1.140+ 2.280+

Video *

4 GB 8 GB 16 GB 32 GB 64 GB 128 GB
Web Quality 
(Low resolution, 1Mbps)
500 min. 1000 min. 2.00 min. 4.00 min. 8.000 min. 16.000 min.
Standard Quality 
(DVD resolution, 6Mbps)
90 min. 180 min. 360 min. 720 min. 1.440 min. 2.880 min.
High Quality 
(Full HD resolution, 9Mbps)
60 min. 120 min. 240 min. 480 min. 960 min. 1.920 min.
Professional Quality 
(Full HD, uncompressed)
1 min. 2 min. 4 min. 8 min. 16 min. 32 min.

Music *

4 GB 8 GB 16 GB 32 GB 64 GB 128 GB
Standard Quality 
(MP3, 128kbps)
60+ hrs. 120+ hrs. 240+ hrs. 480+ hrs. 960+ hrs. 1.920+ hrs.
High Quality 
(MP3, 320kbps)
30+ hrs. 60+ hrs. 120+ hrs. 240+ hrs. 480+ hrs. 960+ hrs.
Professional Quality 
(WAV, uncompressed)
6+ hrs. 12+ hrs. 24+ hrs. 48+ hrs. 96+ hrs. 192+ hrs.